Anh - Việt

Bản dịch của từ Hooding trong tiếng Việt

hooding

VerbNoun

hooding (Verb)

/hˈʊdɪŋ/
/ˈhʊdɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Đang đội, trùm hoặc phủ một vật che lên đầu hay mặt của ai đó.

Present participle of hood putting a hood or covering over someones head or face

Ví dụ
Trong cuộc tuần hành về nhà ở năm 2024, các sĩ quan đang trùm mũ lên người bị tạm giữ.At the protest, officers were hooding detainees during the 2024 housing march.
Báo cáo cho biết bảo vệ không trùm mũ lên những người biểu tình ôn hòa tại trường của Maya.The report says guards were not hooding peaceful protesters at Maya's school.

hooding (Noun)

/hˈʊdɪŋ/
/ˈhʊdɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Nghi thức choàng mũ trùm học thuật lên người tốt nghiệp trong lễ trao bằng.

The act or practice of placing a ceremonial academic hood over a graduate during a graduation ceremony

Ví dụ
Nghi thức choàng mũ tại lễ tốt nghiệp của Maya đã tôn vinh 120 sinh viên.Hooding at Maya's university ceremony honored 120 graduate students.
Báo cáo xã hội cho thấy sinh viên học buổi tối không có nghi thức choàng mũ.The social report found no hooding ceremony for evening students.

Nghĩa 02

Hành động trùm đầu hoặc che mặt một người bằng mũ trùm, nhất là để giấu danh tính hoặc làm họ không nhìn thấy.

The act of covering a persons head or face with a hood especially to hide identity or prevent sight

Ví dụ
Việc trùm đầu người biểu tình có thể che giấu danh tính của họ trong các cuộc biểu tình lớn.Hooding protesters can hide their identities during large social demonstrations.
Maria nói rằng việc trùm đầu không thể chấp nhận được trong các cuộc phỏng vấn xã hội ôn hòa.Maria says hooding is not acceptable during peaceful social interviews.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh