Anh - Việt

Bản dịch của từ Hook line and sinker trong tiếng Việt

hook line and sinker

Idiom

hook line and sinker (Idiom)

/hʊˈklɪ.nənˈsɪŋ.kɚ/
/hʊˈklɪ.nənˈsɪŋ.kɚ/
AI

Nghĩa 01

Hoàn toàn, tin tưởng hoặc bị lừa mà không còn nghi ngờ gì cả (toàn tâm toàn ý; hoàn toàn cả tin).

completely with no doubt or suspicion.

Ví dụ
Cô ấy tin vào những lời nói dối của anh ta một cách hoàn toàn.She fell for his lies hook, line, and sinker.
Tôi không bao giờ tin vào những trò lừa đảo trực tuyến một cách hoàn toàn.I never trust those online scams hook, line, and sinker.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh