Anh - Việt

Bản dịch của từ Hooking trong tiếng Việt

hooking

Verb

hooking (Verb)

/hˈʊkɪŋ/
/hˈʊkɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng hiện tại phân từ/động danh từ của 'hook' (móc, móc vào). Diễn tả hành động đang móc, treo, hoặc gài bằng móc; cũng dùng cho việc thu hút (ví dụ: 'hooking someone's attention' = đang thu hút sự chú ý).

present participle and gerund of hook.

Ví dụ
Kết nối với bạn bè tại bữa tiệc rất vui.Hooking up with friends at the party was fun.
Cô ấy thích kết nối những người mới vào vòng xã hội của mình.She enjoys hooking new people into her social circle.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của hooking (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

hook

V2

Quá khứ đơn

Past simple

hooked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

hooked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

hooks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

hooking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh