Anh - Việt

Bản dịch của từ Hormonal trong tiếng Việt

hormonal

Adjective

hormonal (Adjective)

/hˈɔɹmoʊnl/
/hˈɑɹmoʊnl/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến hoóc-môn hoặc có chứa hoóc-môn (những chất do cơ thể tiết ra để điều hòa chức năng sinh lý).

Relating to or containing a hormone or hormones.

Ví dụ
Tuổi teen thường trải qua sự thay đổi hormone trong tuổi dậy thì.Teenagers often experience hormonal changes during puberty.
Cô ấy đã đến thăm bác sĩ để thảo luận về vấn đề mất cân bằng hormone của mình.She visited a doctor to discuss her hormonal imbalance issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh