Bản dịch của từ Hormone trong tiếng Việt

Hormone

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hormone(Noun)

hˈɔːməʊn
ˈhɔrˌmoʊn
01

Một chất do tuyến nội tiết tiết ra và vận chuyển qua máu để điều chỉnh các chức năng sinh lý khác nhau.

A substance produced by the endocrine gland and transported through the bloodstream to regulate various physiological functions.

一种由内分泌腺产生,并通过血液运输以调节各种生理功能的物质

Ví dụ
02

Một phân tử tín hiệu ảnh hưởng đến quá trình trao đổi chất và hành vi của sinh vật

A signaling molecule influences the metabolism and behavior of organisms.

一种信号分子影响着生物的代谢和行为表现。

Ví dụ
03

Một chất hóa học được sản xuất trong cơ thể, kiểm soát và điều hòa hoạt động của một số tế bào hoặc cơ quan.

A chemical produced by the body that functions to regulate and control the activity of specific cells or organs.

体内产生的一种化学物质,能调节和控制某些细胞或器官的运作。

Ví dụ