Bản dịch của từ Hormone trong tiếng Việt
Hormone
Noun [U/C]

Hormone(Noun)
hˈɔːməʊn
ˈhɔrˌmoʊn
01
Một chất do tuyến nội tiết tiết ra và được vận chuyển qua máu để điều chỉnh các chức năng sinh lý khác nhau
A substance produced by the endocrine glands and transported through the bloodstream to regulate various physiological functions.
一种由内分泌腺产生并通过血液运输,以调节多种生理功能的物质
Ví dụ
02
Một phân tử tín hiệu ảnh hưởng đến quá trình trao đổi chất và hành vi của sinh vật
A signaling molecule impacts metabolism and the behavior of living creatures.
一个信号分子影响生物的代谢过程和行为方式。
Ví dụ
