Anh - Việt

Bản dịch của từ Endocrine trong tiếng Việt

endocrine

Adjective

endocrine (Adjective)

/ɛn.də.krɪn/
/ɛn.də.krɪn/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến các tuyến trong cơ thể tiết ra hormone hoặc các chất khác trực tiếp vào máu (không tiết ra qua ống dẫn).

Relating to or denoting glands which secrete hormones or other products directly into the blood.

Ví dụ
Hệ thống nội tiết ảnh hưởng đến hành vi xã hội ở nhiều động vật có vú.The endocrine system affects social behavior in many mammals, including humans.
Rối loạn nội tiết không chỉ ảnh hưởng đến sức khỏe thể chất mà còn tương tác xã hội.Endocrine disorders do not only impact physical health but also social interactions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh