Anh - Việt

Bản dịch của từ Hornlike trong tiếng Việt

hornlike

Adjective

hornlike (Adjective)

/hˈɔɹnlaɪk/
/hˈɔɹnlaɪk/
AI

Nghĩa 01

Có hình dạng hoặc diện mạo giống sừng; có dạng nhọn, cong hoặc nhọn đầu như sừng.

Resembling a horn in shape or appearance.

Ví dụ
Tác phẩm điêu khắc mới có hình dạng giống như cái sừng, thu hút nhiều khách.The new sculpture has a hornlike shape that attracts many visitors.
Thiết kế của tòa nhà hoàn toàn không có hình dạng giống như cái sừng.The design of the building is not hornlike at all.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh