Bản dịch của từ Hosting trong tiếng Việt

Hosting

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hosting(Verb)

hˈoʊstɪŋ
hˈoʊstɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của động từ “host” (tổ chức, chủ trì, tiếp đón). Dùng để diễn tả hành động đang tổ chức hoặc đang làm chủ một sự kiện, chương trình, hoặc tiếp đón khách.

Present participle and gerund of host.

Ví dụ

Dạng động từ của Hosting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Host

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Hosted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Hosted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Hosts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Hosting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ