Anh - Việt

Bản dịch của từ Hosting trong tiếng Việt

hosting

NounVerb

hosting (Noun)

/hˈəʊstɪŋ/
/ˈhɑstɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hoạt động tổ chức một sự kiện và đón tiếp hoặc tiếp đãi khách mời hay người tham gia.

The activity of organizing an event and welcoming or entertaining its guests or participants

Ví dụ
Việc tổ chức diễn đàn cộng đồng năm 2024 giúp Maya chào đón 80 cư dân địa phương.Hosting the 2024 community forum helped Maya welcome 80 local residents.
Việc tổ chức cuộc tranh luận ở trường không cho Daniel đủ thời gian chào hỏi mọi người.Hosting the school debate did not give Daniel enough time to greet everyone.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Dịch vụ cung cấp máy chủ, dung lượng hoặc cơ sở cần thiết để trang web, ứng dụng hay dịch vụ trực tuyến hoạt động.

The service of providing the computers space or facilities needed for a website application or online service to operate

Ví dụ
Dịch vụ lưu trữ của Facebook hỗ trợ chiến dịch xã hội của Maya trong cuộc bầu cử năm 2024.Facebook's hosting supports Maya's social campaign during the 2024 election.
Dịch vụ lưu trữ miễn phí không cung cấp đủ không gian cho diễn đàn trường học của chúng tôi.Free hosting does not provide enough space for our school forum.

hosting (Verb)

/hˈəʊstɪŋ/
/ˈhɑstɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Đang dẫn dắt hoặc giới thiệu một chương trình truyền hình, phát thanh hay trực tuyến.

Present participle of host presenting a television radio or online programme

Ví dụ
Maya đang dẫn chương trình tranh luận về mạng xã hội để luyện thi.Maya is hosting a debate program on social media for exam practice.
Daniel không dẫn chương trình trực tuyến về sự cô lập xã hội vào thứ Sáu này.Daniel is not hosting the online program about social isolation this Friday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Đang cung cấp hoặc lưu trữ trang web, ứng dụng hay nội dung số trên máy chủ để người khác truy cập trực tuyến.

Present participle of host providing a website application or digital content on a server so that people can access it online

Ví dụ
Năm 2025, Maya đang lưu trữ diễn đàn cộng đồng của mình trên máy chủ an toàn.In 2025, Maya is hosting her community forum on a secure server.
Tháng này, nhóm thanh niên của chúng tôi không lưu trữ các đoạn phim vận động trên mạng.Our youth group is not hosting campaign videos online this month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Đang tổ chức sự kiện hoặc đón tiếp khách với vai trò người phụ trách.

Present participle of host organizing an event or receiving guests as the person responsible for them

Ví dụ
Maya sẽ tổ chức một cuộc tranh luận khu phố về mạng xã hội vào thứ Bảy này.Maya is hosting a neighborhood debate on social media this Saturday.
Liam không tiếp khách trong lúc luyện bài phát biểu cộng đồng.Liam is not hosting guests during his community speech practice.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh