Bản dịch của từ Hot shot trong tiếng Việt

Hot shot

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hot shot(Noun)

hˈɑt ʃˈɑt
hˈɑt ʃˈɑt
01

Một người rất thành công, tự tin và thường được xem là “tay chơi” hay “cao thủ” trong lĩnh vực của họ; người hay tỏ ra kiêu ngạo vì thành tích.

A person who is very successful and confident.

Ví dụ

Hot shot(Adjective)

hˈɑt ʃˈɑt
hˈɑt ʃˈɑt
01

Mô tả người rất thành công, tự tin, thường nổi bật hoặc tỏ ra tự hào về năng lực của mình.

Very successful and confident.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh