Anh - Việt

Bản dịch của từ Hulky trong tiếng Việt

hulky

Adjective

hulky (Adjective)

/hˈʌlki/
/hˈʌlki/
AI

Nghĩa 01

Mô tả người hoặc vật to lớn, nặng nề và vụng về; trông cồng kềnh, di chuyển không linh hoạt.

large heavy and clumsy.

Ví dụ
Người đàn ông to lớn gặp khó khăn khi đi qua cánh cửa hẹp.The hulky man struggled to fit through the narrow door.
Nội thất cồng kềnh khiến căn phòng nhỏ cảm thấy còn nhỏ hơn.The hulky furniture made the small room feel even smaller.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh