Anh - Việt
humidifying
Verb
humidifying (Verb)
/hjˈumədˌaɪfɨʃɨŋ/
/hjˈumədˌaɪfɨʃɨŋ/
AI
Ví dụ
Việc làm ẩm phòng có thể ngăn ngừa da khô vào mùa đông.Humidifying the room can help prevent dry skin during winter.
Không làm ẩm văn phòng có thể gây ra sự không thoải mái cho nhân viên.Not humidifying the office may lead to discomfort for employees.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của humidifying (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | humidify |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | humidified |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | humidified |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | humidifies |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | humidifying |