Bản dịch của từ Hunching trong tiếng Việt

Hunching

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hunching(Verb)

hˈʌtʃnɨɡ
hˈʌtʃnɨɡ
01

Dạng hiện tại phân từ/động danh của động từ “hunch”, nghĩa là hành động cúi người, khom người hoặc nghiêng người về phía trước (thường để che chắn, cúi lưng do mệt mỏi hoặc tư thế không thẳng).

Present participle and gerund of hunch.

弯腰

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ