Anh - Việt

Bản dịch của từ Hungriness trong tiếng Việt

hungriness

Noun

hungriness (Noun)

/hˈʌŋɡɹənsəs/
/hˈʌŋɡɹənsəs/
AI

Nghĩa 01 · Trạng thái hoặc cảm giác đói; tình trạng cần ăn vì không có đủ thức ăn trong dạ dày.

Trạng thái hoặc cảm giác đói; tình trạng cần ăn vì không có đủ thức ăn trong dạ dày.

the state or quality of being hungry.

Ví dụ
Sự đói của anh ấy rõ ràng khi anh ấy ăn hai dĩa thức ăn.His hungriness was evident as he ate two plates of food.
Cô ấy cố gắng phớt lờ cảm giác đói, nhưng bụng cô ấy gầm lên to.She tried to ignore her hungriness, but her stomach growled loudly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh