Anh - Việt

Bản dịch của từ Hungry trong tiếng Việt

hungry

Adjective

hungry (Adjective)

/hˈʌŋgɹi/
/hˈʌŋgɹi/
AI

Nghĩa 01 · Cảm thấy đói; có nhu cầu ăn uống vì bụng trống hoặc thiếu thức ăn.

Cảm thấy đói; có nhu cầu ăn uống vì bụng trống hoặc thiếu thức ăn.

Feeling or showing the need for food.

Ví dụ
Những đứa trẻ đói khát háo hức xếp hàng để nhận bữa ăn miễn phí.The hungry children eagerly lined up for the free meal.
Cô cảm thấy đói sau khi làm tình nguyện viên tại ngân hàng thực phẩm địa phương.She felt hungry after volunteering at the local food bank.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của hungry (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

hungry

đói

hungrier

đói hơn

hungriest

đói nhất

hungry

đói

more hungry

đói hơn

most hungry

đói nhất

Kết hợp từ của hungry (Adjective)

ADVERB + hungryVERB + hungry
Kết hợp từ của hungry
Collocation
Ví dụ

đói kinh khủng

desperately hungry

Cô ấy đói đến khẩn cấp trong bài thi viết IELTS.

She was desperately hungry during the IELTS writing test.

đói khát mãnh liệt

ravenously hungry

Cô ấy cảm thấy đói vô cùng sau buổi viết IELTS dài.

She felt ravenously hungry after the long IELTS writing session.

khá đói

fairly hungry

Cô ấy cảm thấy khá đói sau khi tình nguyện tại trại tị nạn.

She felt fairly hungry after volunteering at the homeless shelter.

rất đói

very hungry

Cô ấy rất đói sau khi tình nguyện tại trại cứu trợ cho người vô gia cư.

She was very hungry after volunteering at the homeless shelter.

hơi đói

slightly hungry

Tôi cảm thấy đói một chút sau sự kiện xã hội.

I am slightly hungry after the social event.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh