Bản dịch của từ Hush money trong tiếng Việt

Hush money

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hush money(Idiom)

01

Tiền trả để người khác giữ kín sự thật hoặc không tiết lộ thông tin (thường là để che giấu hành vi sai trái).

Money paid to keep facts secret.

贿赂以保密的金钱

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh