Anh - Việt

Bản dịch của từ Hydrogenate trong tiếng Việt

hydrogenate

Verb

hydrogenate (Verb)

/hˈaɪdɹədʒəneɪt/
/hˈaɪdɹədʒəneɪt/
AI

Nghĩa 01

Gây cho một chất kết hợp với nguyên tử hydro; làm cho một hợp chất nhận thêm hydro (thường dùng trong hóa học, ví dụ: hydrogenate dầu để bão hòa các liên kết đôi).

Charge with or cause to combine with hydrogen.

Ví dụ
Các nhà khoa học hydro hóa dầu để tạo ra sản phẩm lành mạnh hơn cho người tiêu dùng.Scientists hydrogenate oils to create healthier products for consumers.
Họ không hydro hóa các mặt hàng thực phẩm ở chợ hữu cơ.They do not hydrogenate food items in organic markets.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh