Bản dịch của từ Hydrophone trong tiếng Việt

Hydrophone

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hydrophone (Noun)

hˈaɪdɹəfoʊn
hˈaɪdɹəfoʊn
01

Một loại micro (microphone) dùng để thu âm hoặc phát hiện sóng âm dưới nước; thường được dùng trong nghiên cứu biển, lắng nghe tiếng động dưới nước hoặc thu âm sinh vật biển.

A microphone which detects sound waves under water.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh