Bản dịch của từ Microphone trong tiếng Việt

Microphone

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Microphone(Noun)

mˈaɪkɹəfoʊn
mˈaɪkɹəfoʊn
01

Một thiết bị chuyển sóng âm thành tín hiệu điện, để có thể khuếch đại, truyền đi hoặc ghi lại âm thanh.

An instrument for converting sound waves into electrical energy variations which may then be amplified transmitted or recorded.

将声音转换为电信号的设备

microphone
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Microphone (Noun)

SingularPlural

Microphone

Microphones

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ