Anh - Việt

Bản dịch của từ Hygienically trong tiếng Việt

hygienically

Adverb

hygienically (Adverb)

/hˌaɪdʒɨnˈɛləkə/
/hˌaɪdʒɨnˈɛləkə/
AI

Nghĩa 01 · liên quan đến, hoặc thúc đẩy, việc giữ vệ sinh để bảo vệ sức khỏe; theo cách sạch sẽ, hợp vệ sinh

liên quan đến, hoặc thúc đẩy, việc giữ vệ sinh để bảo vệ sức khỏe; theo cách sạch sẽ, hợp vệ sinh

related to or promoting good health.

Ví dụ
Cô ấy luôn rửa tay sạch sẽ trước khi ăn.She always washes her hands hygienically before eating.
Anh ấy không thực hành vệ sinh khi chia sẻ thức ăn với người khác.He doesn't practice hygienically when sharing food with others.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh