Bản dịch của từ Hypha trong tiếng Việt

Hypha

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hypha(Noun)

hˈaɪfə
hˈaɪfə
01

Một sợi mảnh, có phân nhánh, tạo thành mạng sợi (mycelium) của nấm; tức là từng đơn vị giống như sợi của thân nấm mốc hoặc nấm sợi.

Each of the branching filaments that make up the mycelium of a fungus.

真菌的分枝丝

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ