Bản dịch của từ Mycelium trong tiếng Việt

Mycelium

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mycelium(Noun)

maɪsˈiliəm
maɪsˈiliəm
01

Phần sinh dưỡng của nấm gồm một mạng lưới các sợi mảnh màu trắng gọi là tơ nấm (hyphae), là bộ phận giúp nấm hút chất dinh dưỡng và phát triển dưới đất hoặc trên vật thể khác.

The vegetative part of a fungus consisting of a network of fine white filaments hyphae.

真菌的营养部分,由细白色丝状的菌丝网络组成。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ