Bản dịch của từ Vegetative trong tiếng Việt

Vegetative

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vegetative(Adjective)

vɛdʒətˈeɪtɪv
vˈɛdʒɪteɪtɪv
01

Mô tả trạng thái của một người còn sống nhưng hôn mê sâu, không có hoạt động não rõ ràng và không phản ứng với môi trường (ví dụ: không trả lời, không chủ động nhận biết).

Of a person alive but comatose and without apparent brain activity or responsiveness.

植物人状态

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Thuộc về sinh sản vô tính; mô tả cách sinh sản hoặc nhân giống bằng phương pháp không cần giao phối (ví dụ: mọc chồi, thân rễ, dây bò, củ, hoặc nhân giống bằng ghép, giâm cành, chiết cành).

Relating to or denoting reproduction or propagation achieved by asexual means either naturally budding rhizomes runners bulbs etc or artificially grafting layering or taking cuttings.

无性繁殖的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Liên quan đến thực vật hoặc đời sống thực vật; thuộc về cây cỏ và sự phát triển của cây.

Relating to vegetation or plant life.

与植物或植被有关

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ