Bản dịch của từ Hypnotherapy trong tiếng Việt

Hypnotherapy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hypnotherapy(Noun)

hɪpnoʊɵˈɛɹəpi
hɪpnoʊɵˈɛɹəpi
01

Việc sử dụng thôi miên như một phương pháp trị liệu để giúp chữa bệnh hoặc giải quyết các vấn đề tâm lý, hành vi hoặc cảm xúc.

The use of hypnosis as a therapeutic technique.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ