Anh - Việt

Bản dịch của từ Hypnotise trong tiếng Việt

hypnotise

Verb

hypnotise (Verb)

/hˈɪpnətaɪz/
/hˈɪpnətaɪz/
AI

Nghĩa 01

Khiến ai đó rơi vào trạng thái thôi miên — làm cho người ta vào trạng thái tập trung, mơ màng và dễ bị ảnh hưởng theo chỉ dẫn của người thôi miên.

to put someone into a state of hypnosis.

Ví dụ
Nhà ảo thuật có thể thôi miên những tình nguyện viên trong sự kiện xã hội tuần tới.The magician can hypnotise volunteers during his social event next week.
Họ không thôi miên mọi người mà không có sự đồng ý trong các bối cảnh xã hội.They do not hypnotise people without their consent in social settings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của hypnotise (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

hypnotise

V2

Quá khứ đơn

Past simple

hypnotised

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

hypnotised

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

hypnotises

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

hypnotising

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh