Anh - Việt

Bản dịch của từ Hypnotize trong tiếng Việt

hypnotize

Verb

hypnotize (Verb)

/ˈhɪp.nə.taɪz/
/ˈhɪp.nə.taɪz/
AI

Nghĩa 01

Gây ra trạng thái thôi miên cho ai đó — khiến người ấy rơi vào trạng thái tập trung sâu, dễ bị gợi ý và mất phần nào ý thức bình thường.

Produce a state of hypnosis in someone.

Ví dụ
Người thôi miên cố gắng thôi miên khán giả trong sự kiện xã hội.The hypnotist tried to hypnotize the audience during the social event.
Cô ấy đã thành công trong việc thôi miên bạn bè của mình tại buổi tụ tập xã hội tối qua.She successfully hypnotized her friends at the social gathering last night.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của hypnotize (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

hypnotize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

hypnotized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

hypnotized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

hypnotizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

hypnotizing

hypnotize (Verb)

/hˈɪpnətaɪzd/
/hˈɪpnətaɪzd/
AI

Nghĩa 01

Gây chú ý hoàn toàn cho ai đó; khiến ai đó mê mẩn, say mê đến mức không thể rời mắt hoặc suy nghĩ về điều khác.

capture the whole attention of someone fascinate.

Ví dụ
Cô ấy đã bị thôi miên bởi những lập luận thuyết phục của diễn giả.She was hypnotized by the speaker's persuasive arguments.
Tôi không bị thôi miên bởi chương trình của thầy thôi miên tại bữa tiệc.I was not hypnotized by the hypnotist's show at the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của hypnotize (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

hypnotize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

hypnotized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

hypnotized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

hypnotizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

hypnotizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh