Bản dịch của từ Hypocenter trong tiếng Việt

Hypocenter

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hypocenter(Noun)

haɪpˈɑsəntɚ
haɪpˈɑsəntɚ
01

Tâm chấn (ngầm) của trận động đất: điểm nằm dưới mặt đất nơi bắt đầu phát sinh rung động gây ra động đất.

The underground focus point of an earthquake.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh