Bản dịch của từ Earthquake trong tiếng Việt

Earthquake

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Earthquake(Noun)

ˈɝɵkwˌeik
ˈɝɹɵkwˌeik
01

Sự rung chuyển mạnh, đột ngột của mặt đất do chuyển động trong vỏ Trái Đất hoặc hoạt động núi lửa, thường gây thiệt hại nặng và phá huỷ.

A sudden violent shaking of the ground, typically causing great destruction, as a result of movements within the earth's crust or volcanic action.

地震是一种突然的强烈摇动,通常导致严重破坏。

earthquake nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Earthquake (Noun)

SingularPlural

Earthquake

Earthquakes

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ