Bản dịch của từ Hypoglycaemia trong tiếng Việt

Hypoglycaemia

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hypoglycaemia(Noun)

haɪpoʊglaɪsˈimiə
haɪpoʊglaɪsˈimiə
01

Tình trạng lượng đường (glucose) trong máu bị thiếu, xuống thấp hơn mức bình thường, có thể gây mệt mỏi, chóng mặt, vã mồ hôi hoặc ngất.

Deficiency of glucose in the bloodstream.

血糖不足

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ