Bản dịch của từ Hypotonicity trong tiếng Việt

Hypotonicity

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hypotonicity(Noun)

haɪpoʊtoʊnˈɪsɪti
haɪpoʊtoʊnˈɪsɪti
01

Tình trạng cơ bắp có lực căng (tone) giảm hơn bình thường, khiến cơ yếu, mềm hoặc dễ bị kéo dãn; thường dùng để mô tả trẻ em hoặc người có vấn đề thần kinh cơ.

The state of having reduced tone or tension in muscles.

肌肉张力降低的状态

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ