Anh - Việt

Bản dịch của từ Hysterically trong tiếng Việt

hysterically

Adverb

hysterically (Adverb)

/hɪstˈɛɹɪkli/
/hɪstˈɛɹɪkli/
AI

Nghĩa 01

một cách cực kỳ buồn cười, khiến người khác cười không ngớt hoặc cười đến mức mất kiểm soát

in a way that is extremely funny.

Ví dụ
Nhà hài kịch đã khiến mọi người cười một cách điên cuồng trong sự kiện từ thiện.The comedian made everyone laugh hysterically during the charity event.
Những câu chuyện đùa ở bữa tiệc tối qua không hài hước một cách điên cuồng.The jokes at the party were not hysterically funny last night.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh