Anh - Việt

Bản dịch của từ Ideate trong tiếng Việt

ideate

Verb

ideate (Verb)

/ˈɑɪdiˌeit/
/ˈɑɪdiˌeit/
AI

Nghĩa 01

Hình thành ý tưởng; tưởng tượng hoặc nghĩ ra một ý tưởng mới.

Form an idea of; imagine or conceive.

Ví dụ
Học sinh tưởng tượng giải pháp cho vấn đề cộng đồng trong các dự án xã hội.Students ideate solutions for community issues in social projects.
Trong các phiên tư duy sáng tạo, họ tưởng tượng cách giúp đỡ người khác.During brainstorming sessions, they ideate creative ways to help others.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh