Anh - Việt

Bản dịch của từ Ideation trong tiếng Việt

ideation

Noun

ideation (Noun)

/aɪdiˈeɪʃn/
/aɪdiˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01

Quá trình hình thành ý tưởng hoặc hình ảnh trong đầu; suy nghĩ, tưởng tượng và nảy ra ý tưởng.

the formation of ideas or images in the mind.

Ví dụ
Quá trình hình thành ý tưởng của cô ấy đã giúp tạo ra các chương trình cộng đồng mới cho thanh niên địa phương.Her ideation process helped create new community programs for local youth.
Quá trình hình thành ý tưởng trong dự án này đã không giải quyết hiệu quả các vấn đề xã hội.The ideation in this project did not address social issues effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh