Bản dịch của từ Idempotence trong tiếng Việt

Idempotence

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Idempotence(Noun)

ˈaɪdmətˈoʊpənts
ˈaɪdmətˈoʊpənts
01

Tính chất của một phép toán hoặc một hàm khi lặp lại nhiều lần vẫn cho kết quả không đổi sau lần thực hiện đầu tiên. Nói cách khác, khi áp dụng nhiều lần không thay đổi kết quả so với chỉ áp dụng một lần.

The property of being idempotent idempotency.

幂等性

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh