Bản dịch của từ Idempotent trong tiếng Việt

Idempotent

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Idempotent(Noun)

ˈaɪdəmpˈoʊtnt
ˈaɪdəmpˈoʊtnt
01

(Toán học / Tin học) Một phần tử idempotent là phần tử mà khi nhân (hoặc áp dụng phép toán tương ứng) với chính nó sẽ cho lại chính nó. Nói cách khác, a là idempotent khi a·a = a.

An idempotent element.

幂等元素

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Idempotent(Adjective)

ˈaɪdəmpˈoʊtnt
ˈaɪdəmpˈoʊtnt
01

Trong toán học và đại số, nói về một phần tử mà khi nhân (hoặc thực hiện phép toán) với chính nó thì giá trị không thay đổi — tức là a·a = a (hoặc phép toán tương ứng cho kết quả giống phần tử ban đầu).

Denoting an element of a set which is unchanged in value when multiplied or otherwise operated on by itself.

自幂元素

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh