Bản dịch của từ Idiocy trong tiếng Việt

Idiocy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Idiocy(Noun)

ˈɪdiəsi
ˈɪdiəsi
01

Hành vi cực kỳ ngu ngốc hoặc dại dột; những việc làm thể hiện thiếu suy nghĩ, thiếu thông minh đến mức phi lý.

Extremely stupid behaviour.

Ví dụ

Dạng danh từ của Idiocy (Noun)

SingularPlural

Idiocy

Idiocies

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ