Anh - Việt

Bản dịch của từ Idiocy trong tiếng Việt

idiocy

Noun

idiocy (Noun)

/ˈɪdiəsi/
/ˈɪdiəsi/
AI

Nghĩa 01

Hành vi cực kỳ ngu ngốc hoặc dại dột; những việc làm thể hiện thiếu suy nghĩ, thiếu thông minh đến mức phi lý.

Extremely stupid behaviour.

Ví dụ
Sự ngu ngốc của anh ấy đã dẫn đến thất bại của dự án cộng đồng năm ngoái.His idiocy led to the failure of the community project last year.
Sự ngu ngốc của cô ấy không phản ánh quan điểm của nhóm chúng tôi.Her idiocy does not reflect the views of our group.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của idiocy (Noun)

SingularPlural

idiocy

idiocies

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh