Bản dịch của từ Idiography trong tiếng Việt

Idiography

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Idiography(Noun)

aɪdˈɪɡɹəfi
aɪdˈɪɡɹəfi
01

Nghiên cứu cá nhân hoặc nghiên cứu các sự kiện, hiện tượng riêng lẻ (tập trung vào từng cá thể, từng trường hợp cụ thể thay vì tổng quát hóa thành quy luật chung).

The study of the individual, or of single events or facts.

个体研究

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh