Anh - Việt

Bản dịch của từ Ignitable trong tiếng Việt

ignitable

Adjective

ignitable (Adjective)

/ɨɡnˈɪtəbəl/
/ɨɡnˈɪtəbəl/
AI

Nghĩa 01

Có thể bắt lửa, dễ cháy và bị đốt được.

capable of being set on fire and burned.

Ví dụ
Một số vấn đề xã hội có thể bị đốt và dẫn đến biểu tình.Some social issues are ignitable and can lead to protests.
Quan trọng là giải quyết các xung đột có thể bị đốt để duy trì hòa bình.It is important to address ignitable conflicts to maintain peace.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh