Anh - Việt

Bản dịch của từ Igniter trong tiếng Việt

igniter

Verb

igniter (Verb)

/ɪgnˈaɪtəɹ/
/ɪgnˈaɪtəɹ/
AI

Nghĩa 01

Gây cháy hoặc châm lửa cho một vật, làm cho cái gì đó bắt đầu bốc cháy.

To set something on fire.

Ví dụ
Nhà hoạt động đã thắp lên đam mê trong đám đông tại cuộc biểu tình hôm qua.The activist ignited passion in the crowd during the rally yesterday.
Bài phát biểu không thắp sáng sự quan tâm của các thành viên khán giả.The speech did not ignite any interest among the audience members.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh