Anh - Việt

Bản dịch của từ Ignorantness trong tiếng Việt

ignorantness

Noun

ignorantness (Noun)

/ˈɪɡ.nɚ.ənt.nəs/
/ˈɪɡ.nɚ.ənt.nəs/
AI

Nghĩa 01

Sự thiếu hiểu biết; không có kiến thức hoặc thông tin về một vấn đề nào đó.

lack of knowledge or information.

Ví dụ
Nhiều người thể hiện sự thiếu hiểu biết về biến đổi khí hậu trong xã hội hôm nay.Many people show ignorantness about climate change in society today.
Sự thiếu hiểu biết của một số công dân ảnh hưởng tiêu cực đến các quyết định cộng đồng.The ignorantness of some citizens affects community decisions negatively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh