Anh - Việt

Bản dịch của từ Immoderately trong tiếng Việt

immoderately

Adverb

immoderately (Adverb)

/ɪmˈɑdəɹɪtli/
/ɪmˈɑdəɹɪtli/
AI

Nghĩa 01

một cách thái quá, vượt mức cần thiết hoặc không kiểm soát được; hành động/ổn định không hợp lý vì quá mức

in a way that is excessive uncontrolled or unreasonable.

Ví dụ
Nhiều người chi tiêu quá mức cho những món đồ xa xỉ như túi xách.Many people spend immoderately on luxury items like designer handbags.
Một số cá nhân không chi tiêu quá mức cho các sự kiện xã hội.Some individuals do not spend immoderately on social events or parties.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh