impacted
VerbAdjective
impacted (Verb)
/ɪmpˈæktɪd/
/ˌɪmˈpæktɪd/
AI
Nghĩa 01 · tác động mạnh, ảnh hưởng mạnh (lên ai/cái gì)
tác động mạnh, ảnh hưởng mạnh (lên ai/cái gì)
to have a strong effect on; to affect strongly
Ví dụ
Mạng xã hội đã ảnh hưởng mạnh mẽ đến hành vi của giới trẻ trong những năm gần đây.Social media has impacted youth behavior significantly in recent years.
Đại dịch không ảnh hưởng nhiều đến các cuộc tụ họp xã hội như dự đoán.The pandemic has not impacted social gatherings as much as expected.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · va chạm, đụng (với)
va chạm, đụng (với)
to hit or collide with
Ví dụ
Chính sách mới đã ảnh hưởng đến nhiều gia đình ở New York năm ngoái.The new policy impacted many families in New York last year.
Đại dịch không ảnh hưởng đến các cuộc tụ họp xã hội năm 2020.The pandemic did not impacted social gatherings in 2020.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · ép chặt, nhét chặt vào chỗ trống
ép chặt, nhét chặt vào chỗ trống
to press or pack tightly into a space
Ví dụ
Thành phố đã dồn những người nhập cư mới vào các căn hộ nhỏ chật hẹp.The city impacted new immigrants tightly into small apartments.
Họ không làm cho không gian cộng đồng bị chật chội với quá nhiều sự kiện.They did not impacted the community space with too many events.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
impacted (Adjective)
/ɪmpˈæktɪd/
/ɪmˈpæk.tɪd/
AI
Nghĩa 01 · bị ảnh hưởng mạnh, bị tác động
bị ảnh hưởng mạnh, bị tác động
affected or influenced strongly
Ví dụ
Mạng xã hội đã ảnh hưởng lớn đến kỹ năng giao tiếp của giới trẻ.Social media has impacted young people's communication skills significantly.
Không phải cộng đồng nào cũng bị ảnh hưởng như nhau bởi thay đổi xã hội ngày nay.Not all communities are impacted equally by social changes today.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · bị tắc, bị nghẽn, bị chặn (ví dụ: răng mọc ngầm, ruột bị tắc)
bị tắc, bị nghẽn, bị chặn (ví dụ: răng mọc ngầm, ruột bị tắc)
blocked, obstructed or wedged (e.g., impacted tooth, impacted bowel)
Ví dụ
Tắc đường đã gây ảnh hưởng cho nhiều tài xế trên phố Chính hôm qua.The traffic jam impacted many drivers on Main Street yesterday.
Thói quen hàng ngày của cô ấy không bị ảnh hưởng bởi lệnh cấm mạng xã hội.Her daily routine was not impacted by the social media ban.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · bị nén chặt, bị ép chặt
bị nén chặt, bị ép chặt
pressed tightly together; compacted
Ví dụ
Đám đông bị ép chặt đã đứng yên trong cuộc biểu tình ôn hòa.The impacted crowd waited quietly during the peaceful protest.
Đất bị nén chặt trong công viên làm cây mới khó phát triển.The park's impacted soil makes it hard for new plants to grow.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 04 · bị kẹt, không thể di chuyển/nhô lên (ví dụ: răng mọc ngầm)
bị kẹt, không thể di chuyển/nhô lên (ví dụ: răng mọc ngầm)
stuck; unable to move or emerge
Ví dụ
Nhiều người cảm thấy bị ảnh hưởng bởi các quy định phong tỏa nghiêm ngặt năm 2020.Many people felt impacted by the strict lockdown rules in 2020.
Không phải ai cũng bị ảnh hưởng bởi mạng xã hội trong đại dịch.Not everyone was impacted by social media during the pandemic.
Từ tiếng Việt gần nghĩa