Bản dịch của từ Impacting trong tiếng Việt

Impacting

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Impacting (Verb)

ɪmpˈæktɪŋ
ɪmpˈæktɪŋ
01

Có tác dụng mạnh mẽ lên cái gì đó.

To have a powerful effect on something.

Ví dụ

Social media is impacting how we communicate with each other daily.

Mạng xã hội đang ảnh hưởng đến cách chúng ta giao tiếp hàng ngày.

Social issues are not impacting the youth's interest in politics anymore.

Các vấn đề xã hội không còn ảnh hưởng đến sự quan tâm của giới trẻ về chính trị.

Is climate change impacting our society's future and health significantly?

Biến đổi khí hậu có đang ảnh hưởng đến tương lai và sức khỏe của xã hội không?

Dạng động từ của Impacting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Impact

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Impacted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Impacted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Impacts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Impacting

Impacting (Adjective)

01

Có tác động hoặc ảnh hưởng lớn.

Having a major impact or effect.

Ví dụ

Social media is impacting how we communicate with each other daily.

Mạng xã hội đang ảnh hưởng đến cách chúng ta giao tiếp hàng ngày.

Social policies are not impacting the poverty rate in our community.

Các chính sách xã hội không ảnh hưởng đến tỷ lệ nghèo trong cộng đồng chúng ta.

Is technology impacting social interactions among young people today?

Công nghệ có đang ảnh hưởng đến các tương tác xã hội của giới trẻ hôm nay không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Impacting cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Đề thi và bài mẫu IELTS Writing task 2 topic Family 2018
[...] Consequently, the amount of quality time that a family spends together is likely to reduce, negatively family relations [...]Trích: Đề thi và bài mẫu IELTS Writing task 2 topic Family 2018
Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 25/02/2023
[...] Thanks to the development of cosmetic surgery techniques, doctors are now able to help people with physical conditions that are negatively their health [...]Trích: Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 25/02/2023
IELTS Writing Topic Technology - Phân tích, lên ý tưởng và bài mẫu
[...] In recent years, modern communication technology has significantly social relationships [...]Trích: IELTS Writing Topic Technology - Phân tích, lên ý tưởng và bài mẫu
Bài mẫu IELTS Writing task 2 cho topic Society
[...] Secondly, not only is spending too much time in shopping malls having a negative on the minds of today's youth, but it is also having many negative on their physical health [...]Trích: Bài mẫu IELTS Writing task 2 cho topic Society

Idiom with Impacting

Không có idiom phù hợp