Bản dịch của từ Impairing trong tiếng Việt

Impairing

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Impairing (Verb)

ɪmpˈɛɹɪŋ
ɪmpˈɛɹɪŋ
01

Làm hư hỏng hoặc làm suy yếu một cái gì đó.

To damage or weaken something.

Ví dụ

Social media can impair communication skills among young people today.

Mạng xã hội có thể làm suy yếu kỹ năng giao tiếp của giới trẻ ngày nay.

Social isolation does not impair mental health; it can worsen it.

Sự cô lập xã hội không làm suy yếu sức khỏe tâm thần; nó có thể làm trầm trọng thêm.

Can poor education impair social mobility for many individuals?

Liệu giáo dục kém có thể làm suy yếu khả năng di chuyển xã hội cho nhiều cá nhân không?

Dạng động từ của Impairing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Impair

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Impaired

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Impaired

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Impairs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Impairing

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Impairing cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 18/02/2023
[...] Overexposure to such technologies can also impact a child's mental health in the form of cognitive development and academic performance, behavioural issues, anxiety, hyperactivity, and poor social skills [...]Trích: Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 18/02/2023

Idiom with Impairing

Không có idiom phù hợp