Anh - Việt

Bản dịch của từ Impairing trong tiếng Việt

impairing

Verb

impairing (Verb)

/ɪmpˈɛɹɪŋ/
/ɪmpˈɛɹɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Làm hư hại hoặc làm suy yếu một vật, tình trạng, khả năng hoặc chức năng nào đó; khiến cho điều gì đó kém đi hoặc giảm hiệu quả.

Làm hư hại hoặc làm suy yếu một vật, tình trạng, khả năng hoặc chức năng nào đó; khiến cho điều gì đó kém đi hoặc giảm hiệu quả.

to damage or weaken something.

Ví dụ
Mạng xã hội có thể làm suy yếu kỹ năng giao tiếp của giới trẻ ngày nay.Social media can impair communication skills among young people today.
Sự cô lập xã hội không làm suy yếu sức khỏe tâm thần; nó có thể làm trầm trọng thêm.Social isolation does not impair mental health; it can worsen it.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của impairing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

impair

V2

Quá khứ đơn

Past simple

impaired

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

impaired

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

impairs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

impairing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh