Anh - Việt

Bản dịch của từ Impelled trong tiếng Việt

impelled

Verb

impelled (Verb)

/ɪmpˈɛld/
/ɪmpˈɛld/
AI

Nghĩa 01

“Impelled” là dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ “impel”, nghĩa là bị thúc đẩy, bị bắt buộc hoặc được thôi thúc (bởi một động lực, lý do, cảm xúc) để làm điều gì đó.

simple past and past participle of impel.

Ví dụ
Cô ấy thúc đẩy bạn cùng lớp tham gia sự kiện từ thiện.She impelled her classmates to participate in the charity event.
Anh ấy không cảm thấy bị thúc đẩy để tham gia các hoạt động câu lạc bộ xã hội.He did not feel impelled to join the social club activities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh