Bản dịch của từ Impersonal work trong tiếng Việt

Impersonal work

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Impersonal work(Noun)

ɪmpˈɜːsənəl wˈɜːk
ˌɪmˈpɝsənəɫ ˈwɝk
01

Công việc không bị ảnh hưởng bởi cảm xúc hoặc tình cảm cá nhân.

Work that is not influenced by personal feelings or emotions

Ví dụ
02

Nhiệm vụ được thực hiện mà không có sự thiên vị hoặc gắn bó cá nhân.

Tasks undertaken without personal bias or attachment

Ví dụ