Bản dịch của từ Implantation trong tiếng Việt

Implantation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Implantation(Noun)

ɪmplæntˈeɪʃn
ɪmplæntˈeɪʃn
01

Hành động cấy vào hoặc trạng thái bị cấy vào (ví dụ: cấy một vật thể, tế bào hoặc phôi vào mô hoặc cơ thể).

The action of implanting or state of being implanted.

植入的行为或状态

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ