Bản dịch của từ Implode trong tiếng Việt

Implode

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Implode(Verb)

ɪmplˈoʊd
ɪmplˈoʊd
01

Sụp đổ hoặc làm cho sụp đổ mạnh mẽ vào bên trong (thay vì nổ ra ngoài). Thường dùng để chỉ kết cấu, vật thể hoặc hệ thống bị co rúm và gãy vỡ hướng vào tâm, ví dụ: tòa nhà bị sập lõm vào bên trong.

Collapse or cause to collapse violently inwards.

向内崩溃

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ