Anh - Việt

Bản dịch của từ Import quota trong tiếng Việt

import quota

Noun

import quota (Noun)

/ˈɪmpˌɔɹt kwˈoʊtə/
/ˈɪmpˌɔɹt kwˈoʊtə/
AI

Nghĩa 01

Giới hạn được đặt ra về số lượng hàng hóa có thể được nhập khẩu vào một quốc gia.

A limit set on the quantity of goods that can be imported into a country.

Ví dụ
Chính phủ đã đặt hạn ngạch nhập khẩu gạo để bảo vệ nông dân địa phương.The government set an import quota on rice to protect local farmers.
Hạn ngạch nhập khẩu không áp dụng cho rau hữu cơ từ Việt Nam.The import quota does not apply to organic vegetables from Vietnam.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh