Anh - Việt

Bản dịch của từ Impounding trong tiếng Việt

impounding

VerbNoun

impounding (Verb)

/ˌɪmpˈaʊndɨŋ/
/ˌɪmpˈaʊndɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động giữ lại, tạm giữ hoặc giam giữ một vật hay một phương tiện để ngăn không cho di chuyển hoặc sử dụng.

to confine or restrict.

Ví dụ
Các cơ quan đang tịch thu động vật lạc để bảo đảm an toàn công cộng.The authorities are impounding stray animals for public safety.
Trung tâm cứu trợ tịch thu tài sản bị mất cho đến khi chúng được chủ sở hữu đòi lại.The shelter impounds lost belongings until they are claimed by owners.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của impounding (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

impound

V2

Quá khứ đơn

Past simple

impounded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

impounded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

impounds

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

impounding

impounding (Noun)

/ˌɪmpˈaʊndɨŋ/
/ˌɪmpˈaʊndɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động tịch thu, thu giữ hoặc giữ lại tài sản (như xe cộ, hàng hóa, động vật, tài liệu) do vi phạm luật pháp, quy định hoặc theo lệnh của cơ quan chức năng.

the action of impounding.

Ví dụ
Việc giữ giữ những con vật lạc thường xuyên xảy ra ở nhiều khu phố.The impounding of stray animals is common in many neighborhoods.
Việc giữ giữ các phương tiện đậu trái phép giúp duy trì trật tự trong thành phố.The impounding of vehicles parked illegally helps maintain order in cities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh