Bản dịch của từ Impounding trong tiếng Việt

Impounding

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Impounding(Verb)

ˌɪmpˈaʊndɨŋ
ˌɪmpˈaʊndɨŋ
01

Hành động giữ lại, tạm giữ hoặc giam giữ một vật hay một phương tiện để ngăn không cho di chuyển hoặc sử dụng.

To confine or restrict.

Ví dụ

Dạng động từ của Impounding (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Impound

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Impounded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Impounded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Impounds

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Impounding

Impounding(Noun)

ˌɪmpˈaʊndɨŋ
ˌɪmpˈaʊndɨŋ
01

Hành động tịch thu, thu giữ hoặc giữ lại tài sản (như xe cộ, hàng hóa, động vật, tài liệu) do vi phạm luật pháp, quy định hoặc theo lệnh của cơ quan chức năng.

The action of impounding.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ