Bản dịch của từ Impounding trong tiếng Việt

Impounding

VerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Impounding (Verb)

ˌɪmpˈaʊndɨŋ
ˌɪmpˈaʊndɨŋ
01

Hành động giữ lại, tạm giữ hoặc giam giữ một vật hay một phương tiện để ngăn không cho di chuyển hoặc sử dụng.

To confine or restrict.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Impounding (Noun)

ˌɪmpˈaʊndɨŋ
ˌɪmpˈaʊndɨŋ
01

Hành động tịch thu, thu giữ hoặc giữ lại tài sản (như xe cộ, hàng hóa, động vật, tài liệu) do vi phạm luật pháp, quy định hoặc theo lệnh của cơ quan chức năng.

The action of impounding.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ