Anh - Việt

Bản dịch của từ Imprisoned trong tiếng Việt

imprisoned

Verb

imprisoned (Verb)

/ɪmpɹˈɪznd/
/ɪmpɹˈɪznd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ và phân từ hoàn thành của động từ “imprison”: đã bỏ tù, đã giam giữ ai đó trong nhà tù hoặc nơi giam giữ.

simple past and past participle of imprison.

Ví dụ
Chính phủ đã giam giữ nhiều nhà hoạt động trong các cuộc biểu tình năm 2021.The government imprisoned many activists during the protests in 2021.
Họ không giam giữ ai mà không có bằng chứng rõ ràng về sai phạm.They did not imprison anyone without clear evidence of wrongdoing.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của imprisoned (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

imprison

V2

Quá khứ đơn

Past simple

imprisoned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

imprisoned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

imprisons

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

imprisoning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh